1. Kết quả Event Ghost 2016


    Dưới đây là danh sách những thành viên đoạt giải thưởng trong Event Ghost 2016

Bói vui- Xem tên mình bằng nhiều thứ tiếng ^^

Thảo luận trong 'Truyện Cười' bắt đầu bởi hoangtungpc.info, 24 Tháng ba 2012.


  1. hoangtungpc.info

    hoangtungpc.info Moderator

    1,322
    1,031
    113
    Tiếng Hàn:


    Họ: Tên theo số cuối cùng trong năm sinh

    0 : Pack. 1 : Kim. 2 : Shin. 3 : Choi. 4 : Song
    5 : Kang. 6 : Han. 7 : Lee. 8: Sung. 9: Jung

    Đệm: Chính là tháng sinh của bạn!.

    1 : Yong. 2 : Ji. 3 : Je. 4 : Hye
    5 : Dong. 6 : Sang. 7 : Ha. 8 : Hyo
    9 : Soo. 10 : Eun. 11 : Hyun. 12 : Rae

    Tên: chính là ngày sinh của bạn!

    1 : Hwa 2 : Woo 3 : Joon 4 : Hee 5 : Kyo
    6 : Kyung 7 : Wook 8 : Jin 9 : Jae 10 : Hoon
    11 : Ra 12 : Bin 13 : Sun 14 : Ri 15 : Soo
    16 : Rim 17 : Ah 18 : Ae 19 : Neul 20 : Mun
    21 : In 22 : Mi 23 : Ki 24 : Sang 25 : Byung
    26 : Seo 27 : Gun 28 : Yoo 29 : Sup 30 : Won 31 : Sub


    Tiếng Nhật


    A=KA B=TU C=MI D=TE E=KU

    F=LU G=JI H=RI Y=FU I=KI

    J=ZU K=ME L=TA M=RIN N=TO

    O=MO Q=KE R=SHI P=NO X=NA

    S=AI T=CHI U=DO V=RU W=MEI


    Tiếng Bungari



    Họ là số cuối trong năm sinh

    0 : Trai Cốp 1 : Mi ta 2 : Ni Cốp 3 : Lap Tốp 4 : Lan Nich
    5 : Xi Ki 6 : Móc Xong 7 : Nhét Xốp 8 : Đa Xô 9 : Li Nô

    Đệm là tháng sinh

    1 : Ti 2 : Vo 3 : Ba Ni 4 : Nat 5 : Jet 6 : Ba Ta
    7 : Li 8 : Van 9 : Co 10 : An Na 11 : An 12 : Mat


    Ngày sinh là tên

    1 : LiNa 2 : MiSa 3 : NiCô 4 : BeMang 5 : SaLit
    6 : KatXô 7 : NiKe 8 : BaJi 9 : JiNat 10 : NiCôLay
    11 : KaNô 12 : LayTô 13 : TaCat 14 : LiNô 15 : Line
    16 : Batti 17 : NiCôLat 18 : BaLap 19 : MainTep 20 : JiNoMa
    21 : LaXiBaCôp 22 : MaNaTit 23 : LapMa 24 : HoNe
    25 : MaXat 26 : ĐemRaĐo 27 : TaKôp 28 : Battu
    29 : KaNong 30 : BaCô 31 : "tự xử"

    Tiếng Lào

    Họ là số cuối trong năm sinh

    0: Xỉn Bựa 1: Phỏi 2: Nòi 3: Khăn 4: Khạc
    5: Nhổ Toẹt 6: Thạc Xoay 7: Phăn 8: Xoăn Tít 9: Củ Lề

    Đệm là tháng sinh

    1: Tày Xô 2: Khơ Mú 3: Nùng 4: Min Chều
    5: Páp Lịt 6: Gảy Kua 7: Tu Gây 8: Vắt Xổ
    9: Mổ Kò 10: Náng Phổn 11: Kạ Rịt 12: Lò Kịt

    Ngày sinh là tên

    01: Mủ 02: Vổ 03: Móm 04: Trĩ 05: Xin 06: Thoắt
    07: Tòe 08: Vẩu 09: Lác 10: Quẩy 11: Mắn 12: Vảy
    13: Bát 14: NhỔ 15: Phỉ 16: Xỉ 17: Phây 18: Tẻn
    19: Nản 20: Chóe 21: Kói 22: Lốn 23: Chàm 24: Ven
    25: Bón 26: Khoai 27: Hủi 28: Quăn 29: Xém 30: Xịt
    31: Lít


    Tiếng Anh


    Họ là số cuối trong năm sinh

    0:Spears 1:Hudson 2 : Paring 3:Lombard 4:Marion
    5:Lagger 6:Baxter 7:Evans 8:Steward 9:Simpson

    Nếu bạn là nữ:

    Tên đệm là tháng sinh của bạn:

    1:Jordan 2:Michelle 3:Allan 4 : Polly 5:Maria 6:Ella
    7:Valikie 8:Cami 9:Ryna 10:Lalle 11:Scarllee 12:Annie

    Tên là ngày sinh của bạn:

    1:Eva 2:Alie 3:Kate 4:Sarah 5:Jenny
    6:Cassandra 7:Amy 8:Ramie 9:Bella 10: Andrena
    11:Sally 12:Emily 13:Mary 14:Julie 15: Britney
    16:Samantha 17:Camryn 18:Kara 19:Riley 20: Pattie
    21:Elena 22:Christina 23:Lizzie 24:Martha 25:Linda
    26:Selina 27:Sophie 28:Emma 29:Ashley 30:Amber 31:Alice

    Nếu bạn là nam:

    Tên đệm là tháng sinh của bạn:

    1:Martin 2:Justin 3 : Pave 4:Cody 5:Bob 6:Zack
    7:Harry 8:Larry 9:Rod 10:Ray 11:Ben 12:Joe

    Tên là ngày sinh của bạn:

    1:Kyle 2:Jason 3:Michael 4:Olardo 5 : Patrick
    6:Jeff 7:Cliff 8: Jack 9:Edward 10:Todd
    11:Mortimer 12:Fred 13:Hector 14:Silver 15:Troy
    16:Lorenzo 17: Johnny 18:Rogger 19:Jake 20:Billy
    21:Robbie 22:Zac 23: Daniel 24: David 25: Donald
    26: Ron 27:Wade 28:Ryan 29:Nick 30:Victor 31:Chris
    Chú ý, tiếng anh họ sau tên trước: tên - đệm - họ


    Tiếng Trung Quốc


    Họ là số cuối trong năm sinh

    0. Liễu 1. Đường 2. Nhan 3. Âu Dương 4. Diệp
    5. Đông Phương 6. Đỗ 7. Lăng 8. Hoa 9. Mạc

    Đệm là tháng sinh

    1. Lam 2. Thiên 3. Bích 4. Vô 5. Song 6. Ngân
    7. Ngọc 8. Kì 9. Trúc 10. (không có) 11. Y 12. Nhược

    Tên: chính là ngày sinh của bạn!

    1. Lam 2. Nguyệt 3. Tuyết 4. Thần 5. Ninh 6. Bình
    7. Lạc 8. Doanh 9. Thu 10. Khuê 11. Ca 12. Thiên
    13. Tâm 14. Hàn 15. Y 16. Điểm 17. Song 18. Dung
    19. Như 20. Huệ 21. Đình 22. Giai 23. Phong 24. Tuyên
    25. Tư 26. Vy 27. Nhi 28. Vân 29. Giang 30. Phi 31. Phúc



    Tiếng Thái



    Họ là số cuối trong năm sinh

    0 : Thạch 1 : Ma 2 : Cai 3 : Thun 4 : Xỉn
    5 : Xa 6 : Thung 7 : Chăng 8 : Num 9 : Ca

    Đệm là tháng sinh

    1 : La 2 : Vin 3 : Ba Mót 4 : La Vót 5 : Xũn 6 : Béc
    7 : Tê 8: Xăn 9 : Xin Ra 10 : Thu Cóp 11 : Măng No
    12 : Mọt


    Tên: chính là ngày sinh của bạn!

    1:Xụt Quét 2:Ra Bát 3:Nóc Xây 4:Ra Oan 5:Đi Ka

    6:Thu Cõn 7:Xi Ni Ka 8:Ba Ra Gi 9 :Sa Quát 10:Thý Lan

    11:Xin Bi Lét 12:En Nô 13:Bát Ra Ta 14:Na Mas 15:Sơ Ka

    16:Ka Ri 17:Đi Ka 18:Đì Loi 19:Mim Shọt 20:Đa Qua Ki

    21:Ai Crốp 22:Me Lan Đi 23:Đít Ta 24:Hô Né 25:Min Xê

    26:Kịt Xu 27:Tài Khâm 28:Thái Khinh 29:Tha Khẹt 30:Thọc Khệt



    Tiếng Campuchia



    Họ là số cuối trong năm sinh

    0: Đạp 1: Dãnh 2: Danh 3: Bành 4:Nạo
    5: Đù 6: Cầu 7: Tỏi 8: Chão 9: Ngọ

    Đệm là tháng sinh

    1 : Thị 2: Hôi 3: Trùm 4: Cùi 5: Nhòi 6: Dăng
    7: Tàn 8: Lũng 9: Cạp 10:Cà 11: Mạc 12: Xì

    Tên: chính là ngày sinh của bạn!

    1:Búa 2:Nhão 3:Nghé 4:Nhục 5:Hèn 6:Tòi
    7:Héo 8:Thọt 9:Thòn 10:Mẹc 11:Nỡ 12:Bé ba
    13:Gờm 14:Khạp 15:Nhái 16:Sò 17:Mực 18:Hù
    19:Mùng 20:Thùi 21:Đíu 22:Yểu 23:Tọt 24:Hến
    25:Nổ 26:Hán 27:Mắm 28:Sạt 29:Bóng 30:Móng 31:Mén



    Tiếng Nga:



    Họ là số cuối trong năm sinh

    0: Xờ Vai 1: Ni Ko Lay 2: Nhai Xốp 3: Ku Ta 4: Hôn Kít
    5: Đô Rô 6: Đi Mô 7: Pa Đan 8: Xì Pắc Tép 9: Mốc Cốp

    Đệm là tháng sinh

    1: Rô Ma 2: Sét Gây 3: Ma Gáp 4: Ghép Sây
    5: Dziu Ri 6: A Lết Săn 7: Pô Lét 8: Ơ Go
    9: Đa Vy 10: Lít Mít 11: Lốt 12: Hốt Cláp

    Tên: chính là ngày sinh của bạn!

    01:Đen Kô 02:Mai Lốp 03:Tét Bô 04:Nhin 05:U Ta Sin
    06:Ra Đi Mốt 07:Súyt Chết 08:Mút Cô 09:Mông Tít 10:Hun Ta Phát
    11:La Đi Mát 12:Săm Lin 13:Kun 14:Soăn Síp 15:Cô
    16:Kốt Ski 17:Ta Hôi 18:Típ 19:Be Rin 20:Sô Va
    21:Hin Gít 22:Líp Sát 23:Ta Xoa 24:Ma La Phét 25:Ai Nút Cô 26:Be Re Zút 27:Se Vít 28:A Lô Đin 29:Bít Chóp 30:Rép Bô 31:Mông Chi




    Tên của bạn ở thế kỷ 23



    Số cuối trong năm sinh chính là họ của bạn:

    0: Chuối 1: Phương 2: Liễu 3: Từ 4: Dịch
    5: Lý 6: Ung 7: Mộc 8: Cụt 9: Mếu

    Đệm là tháng sinh

    1: Gải 2: Bì 3: Ra 4: Tiểu 5: Ghẻ 6: Phù
    7: Hôi 8: Thịt 9: Nụ 10: Thế 11: Khô 12: Thú

    Tên: chính là ngày sinh của bạn!

    1: Tố 2: Nách 3: Tiểu Tiểu 4: Nữ 5: Lông 6: Muối

    7: Đú 8: Nghé 9: Bà 10: Bết 11: Thúi 12: Ngọc

    13: Cống 14: Mám 15: Hoàng 16: Ỉa 17: Đa 18: Banh

    19: Cú 20: Mỏ 21: Què 22: Ù 23: Thọt 24: Đô

    25: Sư Thái 26: Heo 27: Háng 28: Cám 29: Mỡ 30: Gấu

    31: Bé Bự





    [AN]

    Tên theo tiếng Nhật
    A- ka
    B- tu
    C- mi

    D- te
    E- ku
    F- lu

    G- ji
    H- ri
    I- ki

    J- zu
    K- me
    L- ta

    M- rin
    N- to
    O-mo

    P- no
    Q- ke
    R- shi

    S- ari
    T-chi
    U- do

    V- ru
    W-mei
    X- na

    Y- fu
    Z- zi

    TIẾNG LÀO:
    (Lưu ý: Trước khi xem phải chuẩn bị tinh thần vì có thể sau khi xem sẽ cười vỡ bụng mà chết )


    Họ: Số cuối cùng của năm sinh của bạn sẽ là họ của bạn. Để xem tên của bạn theo tiếng Lào cổ nó đọc như thế nào nào :

    0: Xỉn Bựa

    1: Phỏi

    2: Nòi

    3: Khăn

    4: Khạc

    5: Nhổ Toẹt (họ kép)

    6: Thạc Xoay

    7: Phăn

    8: Xoăn Tít

    9: Củ Lều

    Đệm: Chính là tháng sinh của bạn:

    1: Tày Xô

    2: Khơ Mú

    3: Nùng

    4: Min Chều

    5: Páp Lịt

    6: Gảy Kua

    7: Tu Gây

    8: Vắt Xổ

    9: Mổ Kò

    10: Náng Phổn (cái này nghe quen quen)

    11: Kạ Rịt

    12: Lò Kịt

    Tên: Ngày sinh quyết định tên gọi của bạn:

    01: Mủ

    02: Vổ

    03: Móm

    04: Trĩ

    05: Xin

    06: Thoắt

    07: Tòe

    08: Vẩu

    09: Lác

    10: Quẩy

    11: Mắn

    12: Vảy

    13: Bát

    14: Nhổ

    15: Phỉ

    16: Xỉ

    17: Phây

    18: Tẻn

    19: Nản

    20: Chóe

    21: Kói

    22: Lốn

    23: Chàm

    24: Ven

    25: Bón

    26: Khoai

    27: Hủi

    28: Quăn

    29: Xém

    30: Xịt

    TIẾNG HÀN

    Họ: Họ theo tiếng Hàn chính là số cuối cùng trong năm sinh của bạn.

    0: Park
    1: Kim
    2: Shin
    3: Choi
    4: Song
    5: Kang
    6: Han
    7: Lee
    8: Sung
    9: Jung

    Đệm: Tên đệm trong tiếng Hàn chính là tháng sinh của bạn.

    1: Yong
    2: Ji
    3: Je
    4: Hye
    5: Dong
    6: Sang
    7: Ha
    8: Hyo
    9: Soo
    10: Eun
    11: Hyun
    12: Rae

    Tên: Tên bạn chính là ngày sinh của các bạn đó

    1: Hwa
    2: Woo
    3: Joon
    4: Hee
    5: Kyo
    6: Kyung
    7: Wook
    8: Jin
    9: Jae
    10: Hoon
    11: Ra
    12: Bin
    13: Sun
    14: Ri
    15: Soo
    16: Rim
    17: Ah
    18: Ae
    19: Neul
    20: Mun
    21: In
    22: Mi
    23: Ki
    24: Sang
    25: Byung
    26: Seok
    27: Gun
    28: Yoo
    29: Sup
    30: Won
    31: Sub.

    VD: Tiếng nhật: PEEVES là: Nokukurukuari [/AN]




    ------------------------------------------------------------------------------
     
    root, khoatoannangcao, MrKing and 2 others like this.

Chia sẻ trang này

Từ khóa tìm kiếm từ Google :

  1. ca an xo mo ten tieng anh