Các hàm xử lý chuỗi trong php

Thảo luận trong 'PHP & My SQL' bắt đầu bởi boykieu_ghetyeu, 25 Tháng bảy 2012.


  1. boykieu_ghetyeu

    boykieu_ghetyeu Thành Viên Cống Hiến

    11
    11
    0
    1 addcslashes :Trích dẫn xâu kí tự với những vạch chéo trong kiểu C

    *Cấu trúc :addcslashes(string with special characters);



    2 addslashes :Trích dẫn xâu kí tự với những vạch chéo

    *Cấu trúc : addcslashes(a string with special characters);



    3 bin2hex :Chuyển đổi dữ liệu dạng nhị phân sang dạng biểu diễn hệ hexa

    *Cấu trúc :bin2hex(string);



    4 chop :Tách bỏ nhưng khoảng trắng từ cuối một xâu



    5 chr : Cho một kí tự đặc biệt trong bảng mã

    *Cấu trúc : chr(numeric);



    6 chuck split : Tách một xâu thành các xâu nhỏ hơn



    7 convert_cyr_string :Chuyển đổi từ một kí tự kirin sang một kí tự khác



    8 count_chart : Cho thông tin về các kí tự dùng trong xâu



    9 crc32 : Tính toán sự thừa vòng đa thức của một xâu

    Tự động tạo ra chu ki kiểm tra tổng thừa của đa thức dài 32bit trong một xâu



    10 crypt :Một cách mã hóa một xâu



    11 echo : In ra một hay nhiều xâu



    12 explode :Tách một xâu ra bởi xâu kí tự



    13 fprintf :Viết một định dạng chuỗi ra một dòng



    14 get_html_translation_table :Cho ra bảng dịch bằng cách sử dung các thủ tục



    html entity decode :



    15 hebrev :Chuyển đổi văn ban logic khó hiểu sang văn ban trưc quan



    16 hebrevc :Chuyển đổi văn ban logic khó hiểu sang văn ban trưc quan với sự chuyển đổi dòng mới



    17 html_entity_decode :Chuyển đổi tấtcả cácthực thể HTML sang những kí tự có thể dùng được của chúng



    18 htmlentities :Đổi tất cả các kí tự được sử dung sang các thực thể HTML



    19 htmlspecialchars :Đổi những kí tự đặc biệt sang các thực thể của HTML



    20 implode :Nối các phần tử của mảng với một xâu



    21 join :Hàm này là một bí danh của hàm implode



    22 levenshtein :Tính khoảng cách giữa hai xâu



    23 localeconv :Lấy ra thông tin quy cách số



    24,lstrim-- Strip whitespace from the beginning of a string

    =>Xoá khoảng trắng từ phần tử đầu tiên của chuỗi



    25,md5_file-- Calculates the md5 hash of a given filename

    =>Mã hoá md5 tên file



    26,md5 -- Calculate the md5 hash of a string

    =>Mã hoá md5 1 chuỗi



    27,metaphone -- Calculate the metaphone key of a string

    =>Tính siêu khoá âm thanh của 1 chuỗi



    28,money_format -- Formats a number as a currency string

    => Định dạng 1 số như 1 chuỗi tiền tệ



    29,nl_langinfo -- Query language and locale information

    =>Ngôn ngữ truy vấn và biên tập thông tin



    30,nl2br -- Inserts HTML line breaks before all newlines in a string

    =>Chèn 1 dòng ngắt HTML trước tất cả những dòng mới trong 1 chuỗi

    31,number_format -- Format a number with grouped thousands

    =>Định dạng 1 số với hàng nghìn chữ số



    32,ord -- Return ASCII value of character

    =>Trả lại giá trị ASCII của kí tự



    33,parse_str -- Parses the string into variables

    =>Phân tách chuỗi thành các biến số



    34,print -- Output a string

    =>In ra 1 chuỗi



    35,printf -- Output a formatted string

    =>In ra 1 chuỗi được định dạng



    36,quoted_printable_decode -- Convert a quoted-printable string to an

    8 bit string

    =>Chuyển 1 chuỗi có thể in trích dẫn sang 1 chuỗi 8 bit.(Giải mã)



    37,quotemeta -- Quote meta characters

    =>Trích dẫn kí tự đặc biệt



    38rtrim -- Strip whitespace from the end of a string

    =>Xoá khoảng trắng từ phần tử cuối cùng của chuỗi



    39,setlocale -- Set locale information

    =>Thiết lập vị trí thông tin



    40,sha1_file -- Calculate the sha1 hash of a file

    =>Mã hoá sha1 1 file



    41,sha1 -- Calculate the sha1 hash of a string

    =>Mã hoá sha1 1 chuỗi



    42,similar_text -- Calculate the similarity between two strings

    =>Cho số kí tự giống nhau của 2 chuỗi



    43,soundex -- Calculate the soundex key of a string

    =>Tính khoá chỉ âm của 1 chuỗi



    44,sprintf -- Return a formatted string

    =>Trả lại 1 chuỗi được định dạng



    45,sscanf -- Parses input from a string according to a format

    =>Phân tách chuỗi theo 1 định dạng



    46,str_ireplace -- Case-insensitive version of str_replace().

    =>Tương tự str_ replace().



    sscanf-- Parses input from a string according to a format

    ->Phân tích từ loại nhập vao từ một xâu theo một định dạng



    str_ireplace-- Case-insensitive version of str_replace().

    ->Thay thế ngược lại khi xâu đã bị thay thế bằng str_replace()



    str_pad-- Pad a string to a certain length with another string

    ->Co một xâu tới một độ dài nào đó với một xâu khác



    str_repeat--Repeat a string

    ->Lặp lại một xâu



    str_replace-- Replace all occurrences of the search string with the replacement string

    ->Thay thế tất cả các biến cố của xâu tìm kiếm với một xâu thay thế



    str_rot13--Perform the rot13 transform on a string

    ->Thực hiện mã hoá theo rot 13 trên 1 xâu





    str_shuffle--Randomly shuffles a string

    ->Thay đổi một xâu bằng cách xê dịch ngẫu nhiên



    str_split-- Convert a string to an array

    ->Đổi một xâu thành một mảng



    str_word_count-- Return information about words used in a string

    ->Trả lại thông tin về những từ đã sử dụng trong một xâu



    strcasecmp-- Binary safe case-insensitive string comparison

    ->So sánh xâu theo …case-insensitive.. nhị phân



    strchr--Alias of strstr()

    ->Bí danh của strstr()



    strcmp--Binary safe string comparison

    ->Sự so sánh xâu bằng cơ sở nhị phân



    strcoll--Locale based string comparison

    ->Nơi diễn ra sự so sánh cơ sở



    strcspn-- Find length of initial segment not matching mask

    ->Tìm độ dài của đoạn đầu tiên mà không tìm thấy trên bề mặt của xâu này đối với xâu kia.



    strip_tags--Strip HTML and PHP tags from a string

    ->Loại bỏ các thẻ HTML và PHP từ một xâu



    stripcslashes-- Un-quote string quoted with addcslashes()

    ->Loại bỏ các dấu slashe trong xâu do hàm addcslashes() tạo ra.



    stripos-- Find position of first occurrence of a case-insensitive string

    ->Tìm ra vị trí đầu tiên của xâu này trong xâu kia của trường hợp sử lý cặp xâu.



    stripslashes-- Un-quote string quoted with addslashes()

    ->Loại bỏ hàm addslashes(), hay nói cách khác, hàm này trả về giá trị ban đầu của xâu khi xâu bị hàm addslashes() chèn các dấu slashe ở các ký tự đặc biệt



    stristr-- Case-insensitive strstr()

    ->Loại bỏ hàm strstr() khi trong xâu có dấu chấm.



    strlen--Get string length

    ->Lấy độ dài của xâu



    strnatcasecmp-- Case insensitive string comparisons using a "natural order" algorithm

    ->So sánh xâu theo thứ tự abc, các ký tự được xét từ đầu đến cuối xâu

    (VD: a2>a12>a11).



    strnatcmp-- String comparisons using a "natural order" algorithm

    ->So sánh xâu sử dụng thứ tự abc và thứ tự toán học, nhưng được tính trên toàn bộ xâu ( VD: a12 > a11>a2).



    strncasecmp-- Binary safe case-insensitive string comparison of the first n characters

    ->Là một hàm giống như strcasecmp(), khác ở chỗ hàm này có thể chỉ rõ số ký tự trong mỗi xâu đem so sánh.





    strncmp:trả ra giá trị mà xâu1 dài hơn so với sâu hai.



    strpos:Tìm vì trí xuất hiện đầu tiên của một xâu này trong xâu khác.



    strrchr:Tìm kiếm vị trí xuất hiện cuối cùng của một kí tự trong xâu.



    strrev:Đảo ngược một xâu.



    strripos:Tìm vị trí cuối cùng của xâu này khiến nó khác một xâu cho trước.



    strrpos:Tìm vị trí lần xuất hiện cuối cùng cùng của một kí tự trong một xâu.



    strspn:Tính xem độ dài đoạn đầu của một xâu mà chứa toàn các kí tự thuộc xâu khác.



    strstr:Lấy ra một đoạn của xâu từ vị trí xuất hiện kí tự cho trước.



    strtok:chia cắt xâu.



    strtolower:biến kí tự chữ hoa thành chữ thường.



    strtoupper:biến kí tự chữ thường thành chữ hoa.



    strtr:chuyển đổi kí tự theo một qui tắc nào đó.



    substr_compare:không có thông tin.



    substr_count:Tính số lần xuất hiện của một xâu này trong một xâu khác.



    substr_replace:thay thế một đoạn văn bản trong phạm vi một đoạn của xâu kí tự.



    substr:trả ra một phần của xâu.



    trim:Loại bỏ kí tự thừa(whitespace)ở đầu và cuối mỗi xâu.



    ucfirst:viết hoa kí tự đầu tiên của một xâu.



    ucwords:viết hoa kí tự đầu tiên của mỗi từ.



    vprintsuất ra một xâu được định dạng



    vsprint:quay lại một xâu định dạng.



    wordswarp:chia xâu kí tự ra thành các sâu con nhờ một kí tự xác định.
     
    aoe1991, khatmau_sr and root like this.
  2. aoe1991

    aoe1991 Quang MK

    2,782
    712
    113
    chủ thớt mem mới này có 1 cái tên rất xì tin >:)- và ... kiến thức cung cấp thì ... @-) hoa hết cả mắt rồi =))
     
  3. boykieu_ghetyeu

    boykieu_ghetyeu Thành Viên Cống Hiến

    11
    11
    0
    hoa mắt thật á :))~...haha...$-)...........dạ...e vẫn là gà ạ :))~
     

Chia sẻ trang này