1. Kết quả Event Ghost 2016


    Dưới đây là danh sách những thành viên đoạt giải thưởng trong Event Ghost 2016

Các Từ Khóa Trong C #

Thảo luận trong 'C# ,Asp.net' bắt đầu bởi No Nguyễn, 12 Tháng hai 2012.


  1. No Nguyễn

    No Nguyễn Admin Ban Quản Trị

    1,408
    2,079
    213
    Tên thật:
    Nguyễn Văn Trung
    Để học một ngôn ngữ mới, chúng ta nên bắt đầu từ việc làm quen với các từ khóa và cách sử dụng của chúng.Mình nghĩ rằng việc học tốt được C Sharp sẽ dễ dàng hơn cho những ai đã có nền tảng khá tốt về C++.
    Nằm trong một quy trình: Làm Quen với các từ khóa - Tìm Hiểu Cấu Trúc - Bắt đầu với những ví dụ cơ bản...

    Trong phần đầu này chúng ta sẽ sơ lược qua tất cả các từ khóa trong C Sharp và Phân loại chúng.

    Bảng dưới đầy chứa đầy đủ tất cả các từ khóa có trong C Sharp. nhưng thật không may, chúng được sắp xếp theo thứ tự Alphabet thay vì sắp xếp theo loại:
    abstract event new struct
    as explicit null switch
    base extern object this
    bool false operator throw
    break finally out true
    byte fixed override try
    case float params typeof
    catch for private uint
    char foreach protected ulong
    checked goto public unchecked
    class if readonly unsafe
    const implicit ref ushort
    continue in return using
    decimal int sbyte virtual
    default nterface sealed volatile
    delegate internal short oid
    do is sizeof while
    double ock stackalloc
    else long static
    enum namespace string

    Hãy nhớ rằng các Giá Trị sẽ không đề cập đến trong danh sách trên, mà chỉ Cấu Trúc mới được coi là những Từ Khóa trong Môi Trường Phát Triển Tích Hợp (IDE - Intergrated Development Environment).

    Và bây giờ, chúng ta hãy khám Phá Danh Sách các từ khóa trong bảng trên và phân loại chúng đế chúng ta có thể dễ dàng hơn trong việc tổ chức, sắp xếp và sử dụng chúng. Tuy nhiên, hiện tại tôi không phải là một chuyên gia trong C Shapr, cách phân loại dưới đây do tôi sưu tầm. Nếu ai có ý kiến khác, xin hãy chia xẻ cùng mọi người tham khảo và sửa đổi.

    Các Từ Khóa mà thay đổi 1 lớp, 1 hàm, 1 thuộc tính hay 1 trường:

    * abstract
    * const
    * extern
    * internal
    * new
    * override
    * private
    * protected
    * public
    * readonly
    * sealed
    * static
    * virtual
    * volatile
    * void

    Các Từ Khóa xử lý Loại Đối tượng và chuyển đổi loại:

    * as
    * explicit
    * implicit
    * is
    * operator
    * sizeof
    * typeof

    Các Từ Khóa chỉ Kiểu gắn liền, xác định:

    * bool
    * byte
    * char
    * class
    * decimal
    * double
    * enum
    * float
    * int
    * interface
    * long
    * object
    * sbyte
    * short
    * string
    * struct
    * uint
    * ulong
    * ushort

    Các Từ khóa mà có thể thay đổi tiến trình của chương trình:

    * break
    * case
    * continue
    * default
    * do
    * else
    * for
    * foreach, in
    * goto
    * if
    * return
    * switch
    * while

    Các Từ Khóa mà được sử dụng cho việc sử lý Ngoại Lệ:

    * catch
    * checked
    * finally
    * throw
    * try
    * unchecked

    Các Từ Khóa mà có chức năng giống với kiểu con trỏ trong C++ và Các Chủ đề liên quan:
    * delegate
    * event

    Từ Khóa mà ảnh hưởng tới sự sưu tập dữ liệu không thích hợp:
    * fixed

    Từ Khóa giúp việc khóa các Đoạn code giới hạn:
    * lock

    Từ Khóa Khai báo Phạm vi
    * namespace

    Từ khóa mà điều khiển Sự cấp phát hay Phá hủy Đối Tượng:
    * new
    * stackalloc

    Các Từ Khóa ảnh hưởng tới việc truyền tham số cho các Hàm:
    * out
    * params
    * ref

    Các Từ Khóa chỉ nghĩa đen hoặc liên quan đến thể hiện của đối tượng hiện tại:
    * null
    * false
    * true
    * this
    * value

    Từ Khóa giải quyết việc các đoạn mã không được quản lý:
    * unsafe

    Từ Khóa Chỉ sự Pha tạp, không xác định:
    * base
    * void

    Phienbanmoi.com
     
    khatmau_sr thích bài này.

Chia sẻ trang này